Từ trường
0.01 lần Trái Đất
Nhiệt độ ngày/đêm
430°C / -180°C
Áp suất khí quyển
Gần như 0
Trọng lực
0.38 lần Trái Đất
Diện tích bề mặt
0.147 lần Trái Đất
Bức xạ Mặt Trời
6.7 lần Trái Đất
Từ trường
0.000015 lần Trái Đất
Nhiệt độ ngày/đêm
462°C (đồng nhất)
Áp suất khí quyển
92 lần Trái Đất
Trọng lực
0.91 lần Trái Đất
Diện tích bề mặt
0.9 lần Trái Đất
Bức xạ Mặt Trời
1.9 lần Trái Đất
Từ trường
1 (chuẩn so sánh)
Áp suất khí quyển
1 atm (chuẩn)
Diện tích bề mặt
510 triệu km²
Bức xạ Mặt Trời
1 (chuẩn)
Từ trường
Không có toàn cầu
Nhiệt độ trung bình
-63°C
Áp suất khí quyển
0.006 lần Trái Đất
Trọng lực
0.38 lần Trái Đất
Diện tích bề mặt
0.284 lần Trái Đất
Bức xạ Mặt Trời
0.43 lần Trái Đất
Từ trường
20.000 lần Trái Đất
Áp suất khí quyển
Không xác định rõ
Trọng lực bề mặt
2.528 lần Trái Đất
Diện tích bề mặt
121.9 lần Trái Đất
Bức xạ Mặt Trời
0.037 lần Trái Đất
Từ trường
580 lần Trái Đất
Áp suất khí quyển
Không xác định rõ
Trọng lực bề mặt
1.065 lần Trái Đất
Diện tích bề mặt
83.7 lần Trái Đất
Bức xạ Mặt Trời
0.011 lần Trái Đất
Từ trường
50 lần Trái Đất
Áp suất khí quyển
Không xác định rõ
Trọng lực bề mặt
0.886 lần Trái Đất
Diện tích bề mặt
15.9 lần Trái Đất
Bức xạ Mặt Trời
0.0027 lần Trái Đất
Từ trường
27 lần Trái Đất
Áp suất khí quyển
Không xác định rõ
Trọng lực bề mặt
1.14 lần Trái Đất
Diện tích bề mặt
14.98 lần Trái Đất
Bức xạ Mặt Trời
0.0011 lần Trái Đất
Lưu ý: Các thông số được làm tròn để dễ so sánh. Giá trị thực tế có thể thay đổi tùy theo vị trí đo đạc và phương pháp nghiên cứu. Dữ liệu tham khảo từ NASA và các cơ quan vũ trụ quốc tế.